gằm gằm

Học thuật
Thân thiện
gằm gằm

Mặt anh ấy gằm gằm khi đọc tin nhắn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biểu hiện sự khó chịu, bực bội qua ánh mắt hoặc nét mặt: "gằm gằm" dùng để miêu tả vẻ mặt cau có, nhìn một cách khó chịu, không hài lòng, thường đi kèm với ánh mắt.
    • Trạng thái giận dữ, hầm hầm được thể hiện ra bên ngoài: Từ này nhấn mạnh sự biểu lộ rõ rệt của sự tức giận hoặc bất mãn trên khuôn mặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy ngồi một góc, mặt gằm gằm nhìn ra cửa sổ. (Anh ấy ngồi một góc, mặt cau có nhìn ra cửa sổ.)
    • Sau khi bị mắng, đứa trẻ có vẻ mặt gằm gằm cả buổi. (Sau khi bị mắng, đứa trẻ có vẻ mặt hầm hầm cả buổi.)
    • Ông chủ bước vào với cái nhìn gằm gằm khiến mọi người im bặt. (Ông chủ bước vào với cái nhìn khó chịu khiến mọi người im bặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gằm gằm giận dữ": nhấn mạnh trạng thái tức giận thể hiện trên nét mặt.

    • Nghe tin đó, anh ta quay đi với vẻ mặt gằm gằm giận dữ. (Nghe tin đó, anh ta quay đi với vẻ mặt hầm hầm tức giận.)
  • "nhìn gằm gằm": cụm từ thường dùng để diễn tả hành động nhìn một cách đầy ác cảm, không thiện chí.

    • Hai đối thủ chỉ im lặng nhìn gằm gằm vào nhau. (Hai đối thủ chỉ im lặng nhìn nhau một cách đầy thù địch.)
Biến thể từ gần giống
  • Gằm (tính từ/động từ): dạng rút gọn, cũng mang nghĩa cau có, hầm hầm. "Gằm gằm" dạng láy, nhấn mạnh hơn trạng thái này.

    • Anh ta trả lời bằng giọng gằm. (Anh ta trả lời bằng giọng giận dữ.)
  • Gầm gừ (động từ): thường dùng cho động vật (như chó, hổ) hoặc von cho người đang rất tức giận có thể nổi nóng.

    • gầm gừ đáp lại như một con thú bị dồn vào chân tường. ( đáp lại một cách giận dữ như một con thú bị dồn vào chân tường.)
Từ đồng nghĩa
  • Cau có: nhăn mặt tỏ vẻ khó chịu, không bằng lòng.
  • Hầm hầm: giận dữ nhưng còn đang kìm nén, chưa bộc phát ra.
  • Cáu kỉnh: dễ nổi nóng, khó chịu.
Từ trái nghĩa
  • Tươi cười: vui vẻ, nở nụ cười trên môi.
  • Vui vẻ: biểu hiện hài lòng, tích cực.
  • Hớn hở: thể hiện sự vui mừng, phấn khởi rõ rệt trên nét mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Mặt gằm mặt gừ: thành ngữ diễn tả vẻ mặt giận dữ, cáu kỉnh một cách rõ rệt.
    • Cả ngày hôm nay anh ấy cứ mặt gằm mặt gừ, chẳng nói chẳng rằng. (Cả ngày hôm nay anh ấy cứ mặt mày cau có giận dữ, chẳng nói chẳng rằng.)
gằm gằm

Mặt anh ấy gằm gằm khi đọc tin nhắn.

  1. Nh. Gằm: Mặt gằm gằm.